mã trường đại học nội vụ tp hcm

Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy của Trường Đại học Thương mại 2022 trên Bản tin VTC1 Đối tác. Cơ sở 1 Địa chỉ: 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: (024) 3764 3219 Fax: (024) 37643228 Email: mail@tmu.edu.vn Cơ sở 2 Địa chỉ: đường Lý Thường Kiệt (024) 33676688 - 0942 376787 Miền Nam Tại TP.HCM : 0915 294594 Thông tin chi tiết Đặc điểm nổi bật + Tủ ngăn kéo TU7F được làm bằng sắt sơn tĩnh điện với thiết kế bao gồm 7 ngăn kéo với chức năng đựng file sử dụng trong văn phòng làm việc. Mới đây, trường Đại học Nội vụ Hà Nội vừa thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 tại trụ sở chính Hà Nội. Theo đó, năm 2022, trường Đại học Nội vụ Hà Nội tổ chức tuyển sinh theo 5 phương thức: Phương thức thứ nhất, xét tuyển theo kết quả thi tốt Cách Vay Tiền Trên Momo. Trường Đại học Nội vụ đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022 thí sinh trên cả nước. Thông tin chi tiết mời các bạn đọc trong bài GIỚI THIỆU CHUNGTên trường Trường Đại học Nội vụ Hà NộiTên tiếng Anh Hanoi University of Home Affairs HUHAMã trường DNVTrực thuộc Bộ Nội vụLoại trường Công lậpLoại hình đào tạo Đại học – Vừa học vừa làm – Liên thôngĐịa chỉ 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà NộiĐiện thoại 04 – Thông báo tuyển sinh đại học của trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2022 cập nhật ngày 27/4/20221. Các ngành tuyển sinhThông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Nội vụ cơ sở Hà Nội năm 2023 như sauTên ngành Quản trị nhân lựcMã xét tuyển điểm thi THPT 7340404-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7340404-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7340404-NMã xét tuyển CCTAQT 7340404-ITổ hợp xét điểm thi THPT A00, A01, C00, D01Tổ hợp xét học bạ THPT A00, A01, D01Chỉ tiêu 180Tên ngành Quản trị văn phòngMã xét tuyển điểm thi THPT 7340406-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7340406-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7340406-NMã xét tuyển CCTAQT 7340406-ITổ hợp xét điểm thi THPT A01, C00, C20, D01Tổ hợp xét học bạ THPT A01, C00, C20, D01Chỉ tiêu 180Tên ngành LuậtMã xét tuyển điểm thi THPT 7380101-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7380101-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7380101-NMã xét tuyển CCTAQT 7380101-ITổ hợp xét điểm thi THPT A00, A01, C00, D01Tổ hợp xét học bạ THPT A00, A01, D01Chỉ tiêu 180Tên chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtMã xét tuyển điểm thi THPT 7380101-01-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7380101-01-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7380101-01-NMã xét tuyển CCTAQT 7380101-01-ITổ hợp xét điểm thi THPT A00, A01, C00, D01Tổ hợp xét học bạ THPT A00, A01, D01Chỉ tiêuTên ngành Kinh tếMã xét tuyển điểm thi THPT 7310101-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7310101-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7310101-NMã xét tuyển CCTAQT 7310101-ITổ hợp xét điểm thi THPT A00, A01, A07, D01Tổ hợp xét học bạ THPT A00, A01, A07, D01Chỉ tiêu 120Tên ngành Quản lý nhà nướcMã xét tuyển điểm thi THPT 7310205-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7310205-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7310205-NMã xét tuyển CCTAQT 7310205-ITổ hợp xét điểm thi THPT A01, C00, C20, D01Tổ hợp xét học bạ THPT A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu 230Tên ngành Chính trị họcMã xét tuyển điểm thi THPT 7310201-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7310201-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7310201-NMã xét tuyển CCTAQT 7310201-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, C14, C20, D01Tổ hợp xét học bạ THPT C00, C14, C20, D01Chỉ tiêu 230Tên chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị họcMã xét tuyển điểm thi THPT 7310201-01-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7310201-01-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7310201-01-NMã xét tuyển CCTAQT 7310201-01-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, C14, C20, D01Tổ hợp xét học bạ THPT C00, C14, C20, D01Chỉ tiêuTên ngành Lưu trữ họcMã xét tuyển điểm thi THPT 7320303-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7320303-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7320303-NMã xét tuyển CCTAQT 7320303-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, C19, C20, D01Tổ hợp xét học bạ THPT C00, C19, C20, D01Chỉ tiêu 90Tên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã xét tuyển điểm thi THPT 78101032-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 78101032-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 78101032-NMã xét tuyển CCTAQT 78101032-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ THPT C00, D01, D14, D15Chỉ tiêu 150Tên ngành Quản lý văn hóaMã xét tuyển điểm thi THPT 7229042-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7229042-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7229042-NMã xét tuyển CCTAQT 7229042-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ THPT C00, D01, D14, D15Chỉ tiêu 70Tên chuyên ngành Quản lý di sản Văn hóa và Phát triển thuộc ngành Quản lý văn hóaMã xét tuyển điểm thi THPT 7229042-01-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7229042-01-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7229042-01-NMã xét tuyển CCTAQT 7229042-01-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ THPT C00, D01, D14, D15Chỉ tiêuTên chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa họcMã xét tuyển điểm thi THPT 7229040-01-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7229040-01-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7229040-01-NMã xét tuyển CCTAQT 7229040-01-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ THPT C00, D01, D14, D15Chỉ tiêuTên chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành Văn hóa họcMã xét tuyển điểm thi THPT 7229040-02-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7229040-02-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7229040-02-NMã xét tuyển CCTAQT 7229040-02-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, D01, D14, D15Tổ hợp xét học bạ THPT C00, D01, D14, D15Chỉ tiêuTên ngành Thông tin – Thư việnMã xét tuyển điểm thi THPT 7320201-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7320201-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7320201-NMã xét tuyển CCTAQT 7320201-ITổ hợp xét điểm thi THPT A01, C00, C20, D01Tổ hợp xét học bạ THPT A01, C00, C20, D01Chỉ tiêu 30Tên chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – Thư việnMã xét tuyển điểm thi THPT 7320201-01-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7320201-01-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7320201-01-NMã xét tuyển CCTAQT 7320201-01-ITổ hợp xét điểm thi THPT A01, C00, C20, D01Tổ hợp xét học bạ THPT A01, C00, C20, D01Chỉ tiêuTên ngành Ngôn ngữ AnhMã xét tuyển điểm thi THPT 7220201-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7220201-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7220201-NMã xét tuyển CCTAQT 7220201-ITổ hợp xét điểm thi THPT D01, D14, D15 Môn chính Tiếng AnhTổ hợp xét học bạ THPT D01, D14, D15 Môn chính Tiếng AnhChỉ tiêu 90Tên chuyên ngành Biên Phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ AnhMã xét tuyển điểm thi THPT 7220201-01-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7220201-01-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7220201-01-NMã xét tuyển CCTAQT 7220201-01-ITổ hợp xét điểm thi THPT D01, D14, D15 Môn chính Tiếng AnhTổ hợp xét học bạ THPT D01, D14, D15 Môn chính Tiếng AnhChỉ tiêuTên chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ AnhMã xét tuyển điểm thi THPT 7220201-02-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7220201-02-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7220201-02-NMã xét tuyển CCTAQT 7220201-02-ITổ hợp xét điểm thi THPT D01, D14, D15 Môn chính Tiếng AnhTổ hợp xét học bạ THPT D01, D14, D15 Môn chính Tiếng AnhChỉ tiêuTên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcMã xét tuyển điểm thi THPT 7310202-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7310202-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7310202-NMã xét tuyển CCTAQT 7310202-ITổ hợp xét điểm thi THPT C00, C19, C20, D14Tổ hợp xét học bạ THPT C00, C20, D01, D14Chỉ tiêu 90Tên ngành Hệ thống thông tinMã xét tuyển điểm thi THPT 7480104-TMã xét tuyển xét học bạ THPT 7480104-HMã xét tuyển điểm thi ĐGNL 7480104-NMã xét tuyển CCTAQT 7480104-ITổ hợp xét điểm thi THPT A00, A01, D01, D10Tổ hợp xét học bạ THPT A00, A01, D01, D10Chỉ tiêu 802. Thông tin tuyển sinh chunga. Đối tượng, khu vực tuyển sinhThí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn Phương thức tuyển sinhCác phương thức xét tuyển vào trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2022 bao gồmXét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022Xét học bạ THPT lớp 12Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCM tổ chức năm 2022Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tếXét tuyển thẳngc. Các tổ hợp xét tuyểnCác khối thi trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2022 bao gồmKhối A00 Toán, Lý, HóaKhối A01 Toán, Lý, AnhKhối A07 Toán, Lịch sử, Địa líKhối A10 Toán, Lý, GDCDKhối C00 Văn, Sử, ĐịaKhối C14 Văn, Toán, GDCDKhối C19 Văn, Sử, GDCDKhối C20 Văn, Địa, GDCDKhối D01 Văn, Toán, AnhKhối D14 Văn, Sử, AnhKhối D15 Văn, Địa, Anh3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vàoa. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022Điều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPTĐạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Nội vụ Hà Nội công bố sau khi có kết quả thi THPT năm Xét học bạ THPTĐối tượng tuyển sinh Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022Điều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPTCó tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= không có môn nào dưới Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGĐiều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPTCó tổng điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN từ 70 điểm hoặc của ĐHQGHCM từ 550 điểm trở Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiều kiện xét tuyểnCó chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP tương đương IELTS trở lênChứng chỉ còn hạn tính tới ngày 1/6/ Xét tuyển thẳngTheo quy định của Bộ GD& Thông tin đăng ký và xét tuyểna. Hồ sơ đăng ký xét tuyển*Phương thức 1, 2 Đợt 1 Sử dụng hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.*Phương thức 3Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu 01-ĐKNL tải xuốngBản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCMBản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiGiấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có*Phương thức 4Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu 02-ĐKTA tải xuốngBản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiBản sao công chứng chứng chỉ tiếng Anh quốc tếGiấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu cóThí sinh đăng ký nộp hồ sơ về trường và đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy Thời gian nộp hồ sơ*Phương thức 1, 2 Đợt 1 nộp hồ sơ xét tuyển theo lịch của Bộ GD&ĐT.*Phương thức 3, 4 Từ sau ngày kết thúc thi THPT đến sau khi thí sinh được thông báo phúc khảo điểm thi tốt nghiệp THPT*Phương thức 5 Theo quy định của Bộ GD& Hình thức nộp hồ sơThí sinh lựa chọn nộp hồ sơ xét tuyển theo 1 trong các hình thức sauNộp trực tiếp tại các địa điểm nhận hồ sơ của trường chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và nộp kèm lệ phíGửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điệnd. Địa điểm nộp hồ sơĐiểm thu hồ sơ số 1 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội, số 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà NộiĐiểm thu hồ sơ số 2 Phân hiệu trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam Số 749 đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Ngọc, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc số 2 Nguyễn Lộ Trạch, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà thu hồ sơ số 3 Phân hiệu trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại TPHCM, số 181 Lê Đức Thọ, phường 17, quận Gò Vấp, TP Lệ phí xét tuyểnThí sinh nộp lệ phí trực tiếp tại trường hoặc chuyển khoản theo thông tin như sauTên đơn vị thụ hưởng Trường Đại học Nội vụ Hà NộiSố tài khoản 371401057679 tại Kho bạc Nhà nướcĐịa chỉ Số 36 đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà NộiIII. HỌC PHÍHọc phí trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2021 – 2022 dự kiến như sauNgành Hệ thống thông tin đồng/tín chỉCác ngành còn lại đồng/tín chỉIV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂNXem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức tại Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà NộiĐiểm trúng tuyển trường Đại học Nội vụ Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sauTên ngànhKhối XTĐiểm trúng tuyển202020212022Văn hóa học Văn hóa du lịchD01 hóa học Văn hóa truyền thôngD01 lý văn hóaC00– lý văn hóa Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch trị trị học, chuyên ngành Chính sách công, chuyên ngành Công tác tôn giáoD01– dựng Đảng và chính quyền nhà lý nhà QLNN về Kinh tếA00, A01, D01–––CN Quản lý tài chính côngA00, A01, D01–––CN QLNN về Tôn giáoA01, D01–––C00–––C20–––Thông tin – thư tin – Thư viện Quản trị thông tinA01– trữ họcD01––– trữ học, chuyên ngành Văn thư – Lưu trữC00– trị nhân trị văn phòngA01–– CN Thanh tra thống thông tế– trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00– ngữ Anh– ngữ Anh Biên – Phiên dịch– ngữ Anh Tiếng Anh du lịch– Trong quá trình đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng, thí sinh cần lưu ý ghi đúng mã trường, mã ngành và mã tổ hợp môn xét tuyển. Dưới đây là danh sách mã trường đại học tại khu vực Hà Nội và giúp các bạn thuận tiện trong việc tra cứu trường dự định xét tuyển. Nội dung tóm tắtHướng dẫn tra mã trường đại học năm 2021Danh sách mã trường đại học ở Hà NộiMã trường đại họcMã học viện ở Hà NộiDanh sách mã trường đại học tại Hướng dẫn tra mã trường đại học năm 2021 Khi đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng, thí sinh cần lưu ý ghi đúng mã trường, mã ngành hoặc nhóm ngành, mã tổ hợp xét tuyển, bởi vì nguyện vọng nào ghi không đúng sẽ không được chấp nhận và bị loại. Các bạn có thể tra cứu mã trường, mã ngành và các thông tin của một trường trên Cổng thông tin tuyển sinh hoặc trên website chính thức của các trường đại học, cao đẳng mà bạn dự định đăng ký nguyện vọng xét tuyển. Trên Cổng bạn có thể tìm kiếm bất kỳ trường đại học, cao đẳng Dược Sài Gòn nào. Hướng dẫn tra mã trường đại học Khi hệ thống dữ liệu được cập nhật đầy đủ, bạn có thể xem các thông tin như mã trường, tên ngành hay mã ngành, tổ hợp môn… Hướng dẫn tra mã trường đại học Mã trường đại học Tên trường Mã trường Tên trường Mã trường Đại học Bách khoa Hà Nội BKA Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội QHE Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội CCM Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội QHF Đại học Quốc tế Bắc Hà DBH Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội QHI Trường Sĩ quan Đặc công DCH Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội QHL Đại học Công nghiệp Hà Nội DCN Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội QHQ Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị DCQ Đại học Giáo dục – Đại học Quốc Gia Hà Nội QHS Đại học Đông Đô DDU Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội QHT Đại học Đại Nam DDN Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội QHX Đại học Điện lực DDL Khoa Y Dược – Đại học Quốc Gia Hà Nội QHY Đại học Dược Hà Nội DKH Đại học Răng – Hàm – Mặt RHM Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp DKK Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam RMU Đại học Kiểm Sát Hà Nội DKS Đại học Sân khấu Điện ảnh SKD Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở Sơn Tây DLT Đại học Sư phạm Hà Nội SPH Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở Hà Nội DLX Đại học Thành Đô TDD Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội TDH Đại học Nội vụ DNV Đại học Thủy lợi Cơ sở 1 TLA Đại học Dân lập Phương Đông DPD Đại học Thương mại TMA Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội DQK Đại học Công nghiệp Việt Hung VHD Đại học Thành Tây DTA Đại học Văn hóa Hà Nội VHH Đại học Thăng Long DTL Đại học Xây dựng Hà Nội XDA Đại học Hòa Bình ETU Đại học Y Hà Nội YHB Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội FBU Đại học Y tế Công cộng YTC Đại học FPT FPT Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội ZNH Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở phía Bắc GHA Đại học Mỏ -Địa chất MDA Trường Sĩ quan Phòng hóa HGH Đại học Mở Hà Nội MHN Đại học Thủ đô Hà Nội HNM Đại học Mỹ thuật Công nghiệp MTC Đại học Khoa học Và Công nghệ Hà Nội KCN Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu MCA Đại học Kinh tế Quốc dân KHA Đại học Mỹ thuật Việt Nam MTH Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA Đại học Hà Nội NHF Trường Sĩ quan Lục quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Đại học Ngoại thương Cơ sở HN NTH Đại học Công đoàn LDA Đại học Nguyễn Trãi NTU Đại học Lâm nghiệp Cơ sở 1 LNH Trường Sĩ quan Pháo binh PBH Đại học Luật Hà Nội LPH Đại học Phòng cháy Chữa cháy Phía Bắc PCH Mã học viện ở Hà Nội Tên học viện Mã trường Học viện An ninh Nhân dân ANH Học viện Biên phòng BPH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Bắc BVH Học viện Cảnh sát Nhân dân CSH Học viện Khoa học Quân sự – Hệ dân sự DNH Học viện Kỹ thuật Quân sự – Hệ dân sự DQH Học viện Kỹ thuật Quân sự – Hệ quân sự KQH Học viện Quân Y – Hệ dân sự DYH Học viện Quân Y – Hệ quân sự YQH Học viện Báo Chí và Tuyên Truyền HBT Học viện Chính sách và Phát triển HCP Học viện Ngân hàng NHH Học viện Ngoại giao HQT Học viện Nông nghiệp Việt Nam HVN Học viện Tài chính HTC Học viện Tòa án HTA Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam HTN Học viện Quản lý Giáo dục HVQ Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam HYD Học viện Kỹ thuật Mật mã KMA Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam NVH Học viện Phòng không – Không quân PKH Học viện Phụ nữ Việt Nam HPN Danh sách mã trường đại học tại Tên trường Mã trường Tên trường Mã trường Đại học Kinh tế KSA Đại học Công nghiệp TP. HCM HUI Đại học Kiến trúc KTS Đại học Công nghệ TP. HCM DKC Đại học Luật LPS Đại học Lao động – Xã hội cơ sở phía Nam DLS Đại học Mở MBS Đại học Tài chính Marketing DMS Đại học Mỹ thuật MTS Đại học Ngoại ngữ – Tin học DNT Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu Cơ sở MCA Đại học Phòng cháy Chữa cháy phía Nam PCS Đại học Ngân hàng NHS Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia QSB Đại học Nông lâm NLS Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia QSC Đại học Ngoại thương phía Nam NTS Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia QSK Đại học Nguyễn Tất Thành NTT Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia QSQ Đại học Sân khấu – Điện ảnh DSD Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia QST Đại học Công nghệ Sài Gòn DSG Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia QSX Đại học Hoa Sen DTH Khoa Y – Đại học Quốc gia QSY Đại học Tài nguyên Môi trường DTM Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam RMU Đại học Tôn Đức Thắng DTT Đại học Sài Gòn SGD Đại học Văn Hiến DVH Đại học Sư phạm Kỹ thuật SPK Đại học Văn Lang DVL Đại học Sư phạm SPS Đại học Giao thông Vận tải – Phân hiệu tại GSA Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao STS Đại học Giao thông Vận tải VHS Đại học Thủy lợi Cơ sở 2 TLS Đại học Quốc tế Hồng Bàng HIU Đại học Quốc tế Sài Gòn TTQ Đại học An ninh Nhân dân ANS Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS Đại học Cảnh sát Nhân dân CSS Đại học Kinh tế – Tài chính UEF Đại học Gia Định DCG Đại học Văn hóa VHS Đại học Công nghiệp Thực phẩm DCT Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Nam BVS Đại học Ngô Quyền Sĩ quan Công binh SNH Học viện Hàng không Việt Nam HHK Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự Đại học Trần Đại Nghĩa VPH Nhạc Viện NVS Đại học Y Dược YDS Trên đây là danh sách mã trường đại học, học viện tại Hà Nội và mà các thí sinh có thể tra cứu để đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng một cách chính xác. Tổng hợp

mã trường đại học nội vụ tp hcm